XE TẢI HINO FL8JT7A 15 TẤN THÙNG LỬNG

XE TẢI HINO FL8JT7A 15 TẤN THÙNG LỬNG

1.665.000.000

Ngoại thất

Về ngoại thất của xe tải Hino FL euro 4 thế hệ mới này cho thấy rõ sự cứng cáp trong thiết kế tổng thể xe. Kết hợp cùng với hệ thống gương chiếu hậu, đèn halogen, đèn xi nhan càng tạo thêm sự cuốn hút cho dòng xe này. Cabin xe được làm từ thép chất lượng cao, dập định hình nguyên khối cứng cáp, tăng khả năng bảo vệ cho người ngồi trong cabin xe. Tôi xin giới thiệu đôi nét về ngoại thất xe sau đây:

Gương chiếu hậu

Hệ thống gương chiếu hậu được bố trí ở cửa cabin được điều chỉnh bằng tay, cho bác tài góc nhìn rõ ràng và chân thực nhất.

Mặt galang

Được trang bị hốc hút gió lấy gió làm mát động cơ kết hợp cùng logo Hino mạ crom sáng bóng càng tăng thêm nét hiện đại trẻ trung cho đầu cabin đồng thời cũng là điểm nổi bật tạo điểm nhấn cho xe.

Cụm đèn pha

Đèn pha Hino 500 sử dụng công nghệ Nhật Bản siêu sáng, không tỏa nhiệt, tuổi thọ cao, không sử dụng thủy ngân nên an toàn và bảo vệ môi trường và có hiệu suất chiếu sáng cao giúp tài xế quan sát rõ hơn khi di chuyển trên đường.

Nội thất

Xe có thiết kế khoang cabin cho 03 người ngồi rộng rãi, thoải mái, trang bị điều hòa Denso cao cấp nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản. Cũng như những dòng xe tải khác như Isuzu, Hyundai,…. xe tải Hino FL8JT7A 15 tấn thùng lửng cũng được trang bị hệ thống giải trí tiện nghi cơ bản như:

  • Hệ thống Radio và đầu đọc thẻ nhớ giúp tài xế giải trí trong quá trình di chuyển
  • Hệ thống điều chỉnh điều hòa và quạt gió, tốc độ gió và hướng gió
  • Cửa kính chỉnh điện tiện lợi, có thể điều khiển nâng hạ kính, khóa kính và khóa cửa
  • Mồi châm thuốc và gạt tàn thuốc giúp các bác tài tỉnh táo khi di chuyển liên tục trên đường
  • Jack cắm 3.5mm kết nối với thiết bị điện thoại có thể nghe nhạc, âm thanh ra loa rất trong và rõ giúp người lái có thể giải trí và thoải mái hơn trong lúc đang vận hành xe.
  • Cổng sạc điện thoại 12V
  • Hộc chứa đồ ngay trên tablo, hộc chứa tài liệu hồ sơ ở phía trên người lái rất thuận tiện cất giữ giấy tờ theo xe.

Vô lăng lái

Vô lăng có 4 hướng điều chỉnh: cao, thấp, ngã trước và sau (vị trí cần gạt điều chỉnh vô lăng đặt tại phía dưới bên trái trụ vô lăng)

Bảng đồng hồ tablo

Bảng đồng hồ được thiết kế đầy đủ các loại đèn báo cơ bản và cần thiết được hiển thị bằng đèn số và đèn LED như:

  • Đồng hồ con-tơ-mét thể hiện số km đã đi được
  • Đồng hồ báo tốc độ xe đang di chuyển
  • Đồng hồ báo vòng tua máy.
  • Kim báo xăng

Cùng nhiều đèn báo cơ bản khác, tuy nhiên khi khởi động máy toàn bộ đèn trên bảng điều khiển sẽ sáng lên và sẽ tắt ngay sau vài giây. Nhưng cần đặc biệt chú ý, nếu các đèn vẫn sáng và có màu ĐỎ ở một số loại đèn như:

  • Đèn báo áp suất nhớt,
  • Đèn báo nạp ac-quy,
  • Đèn cảnh báo nhiệt độ nước làm mát,
  • Đèn cảnh báo hệ thống phanh.

Đối với những loại đèn này khi báo màu đỏ cần dừng xe kiểm tra hoặc báo cho đại lý gần nhất để được tư vấn. Không nên tiếp tục vận hành xe tránh tình trạng hư hỏng nặng ở động cơ gây mất an toàn cho người lái và những phương tiện di chuyển bên cạnh.

Ghế hơi

Ghế ngồi điều chỉnh được 8 hướng, lên trước và về sau (điều chỉnh bằng cần gạt phía dưới ghế), góc ngã phần tựa lưng của ghế (bố trí phía bên trái ghế), điều chỉnh đệm ghế, ngã lên và xuống cả ghế.

Dây đai an toàn 3 điểm được bố trí ở bên trái phía trên của ghế bên tài, vị trí khóa dây đai được bố trí ở bên phải phía dưới của ghế.

Động cơ xe

Xe tải Hino FL8JT7A 15 tấn thùng lửng được trang bị động cơ J08E-WD mạnh mẽ và vô cùng bền bỉ được nhập khẩu nguyên kiện từ Nhật Bản. Công nghệ phun nhiên liệu đạt chuẩn khí thải Euro 4 đã được Hino thử nghiệm và kiểm chứng đạt chuẩn tại nhiều thị trường trên Thế Giới. Được trang bị công nghệ phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail giúp tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, đồng thời giảm thiểu lượng khí thải độc hại ra môi trường trong quá trình xe vận hành.

Các bạn tham khảo thông số cơ bản của động cơ xe tải hino FL sau đây

  • Nhãn hiệu động cơ: Động cơ Diesel HINO J08E – WD Euro 4 nhập khẩu chính hãng từ Nhật Bản
  • Loại động cơ: 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng áp và làm mát khí nạp
  • Công suất cực đại: 280 PS – (2.500 vòng/phút)
  • Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) : 112 x 130
  • Mômen xoắn cực đại: 824 N.m- (1.500 vòng/phút)
  • Tỷ số nén: 18:1
  • Loại hợp số: M009
  • Dung tích xylanh (cc): 7,684 cc
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: phun nhiên liệu điều khiển điện tử
  • Ly hợp: loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Vận hành

Hệ thống khung gầm được dập nguyên khối từ loại thép chịu lực chuyên dụng rất bền bỉ và chắc chắn, được nhập khẩu nguyên chassi trực tiếp từ Nhật Bản về Việt Nam.

Cỡ lốp 11R20 cả bánh trước và sau tạo độ cân bằng, tăng khả năng chịu tải giúp xe di chuyển ổn định và an toàn hơn.

Phanh khí xả được ứng dụng trên dòng xe tải Hino FL này giúp giảm thiểu hao mòn má phanh và an toàn cho hệ thống thắng, giúp quãng đường phanh ngắn hơn, lái xe an toàn hơn. Khi chạy trên đường cao tốc nên duy trì vòng tua động cơ trong vùng xanh để tiết kiệm nhiên liệu.

  • Thùng nhiên liệu 200 lít
  • Mức tiêu hao nhiên liệu trong điều kiện có tải: 18-20lit/100km
  • Vận tốc lớn nhất: 75,9 Km/h
  • Khả năng vượt dốc tối đa: 28%
  • Hộp số: 9 số tiến, 1 số lùi
  • Hệ thống lái: Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
  • Hệ thống phanh: Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S
  • Phanh đỗ: Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1 và 2, dẫn động khí nén

THÙNG XE

  • Kích thước lọt lòng thùng: 7650 x 2350 x 620/—mm
  • Tải trọng sau khi đóng thùng: 15.500 kg
  • Thùng được mở 3 bửng hông ở mỗi bên và 1 bửng sau.
  • Kích thước bao ngoài (mm): 9,900 x 2,490 x 2,780
  • Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm): 7,725

Quy cách đóng thùng lửng xe Hino FL8JT7A

  • Đà dọc: thép CT3 U đúc 140 dày 4 mm 2 cây
  • Đà ngang: thép CT3 U đúc 100 dày 3.5 mm 17 cây
  • Tôn sàn: thép CT3 dày 3 mm
  • Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
  • Trụ bửng thùng: thép CT3 U đúc 120 dày 4mm
  • Khung xương thùng: thép CT3 hộp vuông 40 x40 dày 1.2 mm
  • Vách ngoài: inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
  • Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
  • Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
  • Ốp trong cửa: tôn kẽm dày 0.6 mm
  • Ốp ngoài cửa: thép CT3 dày 0.6 mm chấn sóng
  • Vè sau: inox 430 Dày 1.5 mm chấn định hình
  • Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
  • Bulong quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
  • Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
  • Đèn xin nhan bên hông thùng: 6 bộ
  • Bản lề cửa: inox 03 cái/ 1 cửa
  • Tay khóa cửa: inox
  • Khung bao đèn: thép CT3

Thông số kỹ thuật

Nhãn hiệu: HINO FL8JT7A

Loại phương tiện: Ô tô tải

Thông số chung:

– Trọng lượng bản thân: 8305 kg

– Phân bố : – Cầu trước: 3535 kg

– Cầu sau: 4770 kg

– Tải trọng cho phép chở: 15500 kg

– Số người cho phép chở: 3 người

– Trọng lượng toàn bộ: 24.000 kg

– Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 9950 x 2500 x 2780 mm

– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 7650 x 2350 x 620/—mm

– Khoảng cách trục: 4,930 + 1,350 mm

– Vết bánh xe trước/ sau: 2050/1855 mm

– Số trục: 3

– Công thức bánh xe: 6 x 2

– Loại nhiên liệu: Diesel

Động cơ:

– Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD

– Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

– Thể tích: 7684 cm3

– Công suất lớn nhất/tốc độ quay: 206 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe:

– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/—/—

– Lốp trước/ sau: 11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh:

– Phanh trước/Dẫn động: Tang trống /Khí nén

– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén

– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm

Hệ thống lái:

– Kiểu hệ thống lái/Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “XE TẢI HINO FL8JT7A 15 TẤN THÙNG LỬNG”